tráo trợn

Học thuật
Thân thiện
tráo trợn

Một cậu bé tráo trợn nhìn thẳng vào mặt người lớn khi bị mắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thái độ ngang ngược, vô lễ, không biết xấu hổ: "tráo trợn" dùng để miêu tả hành vi, thái độ hoặc ánh mắt một cách hỗn xược, trơ trẽn, không coi ai ra gì.
    • Thể hiện sự trơ , láo xược một cách công khai: Chỉ sựliêm sỉ, làm điều sai trái không hề che giấu hoặc tỏ ra sợ hãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng ấy nhìn người lớn bằng ánh mắt rất tráo trợn. (Cậu ấy nhìn người lớn bằng ánh mắt rấtlễ, hỗn xược.)
    • Hành vi ăn cắp giữa ban ngày thật tráo trợn! (Hành vi ăn cắp giữa ban ngày thật trơ trẽn, vô liêm sỉ!)
    • nói dối một cách tráo trợn không chút ngượng ngùng. ( nói dối một cách trơ trẽn không chút xấu hổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt tráo trợn": khuôn mặt thể hiện sự trơ trẽn, vô liêm sỉ.
    • Hắn ta cái mặt tráo trợn, chối tội ngay trước bằng chứng. (Hắn ta khuôn mặt trơ trẽn, chối tội ngay trước bằng chứng.)
  • "lời nói tráo trợn": những lời lẽ hỗn xược, vô lễ.
    • Đừng bao giờ dùng những lời nói tráo trợn với ông bà. (Đừng bao giờ dùng những lời lẽ hỗn xược, vô lễ với ông bà.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ tráo (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự trơ , không biết xấu hổ.
    • Thái độ trơ tráo của tên tội phạm khiến mọi người phẫn nộ. (Thái độ trơ của tên tội phạm khiến mọi người tức giận.)
  • Láo xược / Hỗn xược (tính từ): vô lễ, thiếu tôn trọng.
    • Cậu học sinh bị phạt thái độ hỗn xược với thầy giáo. (Cậu học sinh bị phạt thái độlễ với thầy giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Trơ trẽn: trơ , không biết thẹn.
  • liêm sỉ: không sự hổ thẹn, mất hết liêm sỉ.
  • Lếu láo: thiếu nghiêm túc, phầnlễ (thường dùng trong lời nói).
Từ trái nghĩa
  • Lễ phép: biết kính trọng, giữ phép tắc.
  • Khiêm tốn: nhún nhường, không tự cao.
  • Biết điều: biết phải trái, biết xử sự đúng mực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tráo trợn như không: tỏ racùng trơ trẽn, như thể không chuyện xảy ra.
    • Bị bắt quả tang, vẫn tỏ ra tráo trợn như không. (Bị bắt quả tang, vẫn tỏ racùng trơ trẽn, như thể không chuyện .)
  • Mặt dày mày dạn: (thành ngữ) chỉ người không biết xấu hổ, trơ trẽn. "Tráo trợn" có thể dùng để miêu tả biểu hiện cụ thể của "mặt dày mày dạn".
tráo trợn

Một cậu bé tráo trợn nhìn thẳng vào mặt người lớn khi bị mắng.

  1. Giương mắt nhìn một cáchlễ.